地区性

地区性
xìng
địa khu tính

mang tính khu vực; thuộc vùng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mang tính khu vực; thuộc vùng

    • Đây là một vấn đề mang tính khu vực.

  2. tính từ

    đất; thổ; địa phương; (khẩu) quê mùa

    • Đây là một vấn đề mang tính địa phương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.