地势

地势
shì
địa thế

địa thế; địa hình

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#42939
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    địa thế; địa hình

    • Địa thế ở đây rất cao.

  2. danh từ

    địa thế; địa hình

    • Địa thế nơi này bằng phẳng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.