在望

在望
zàiwàng
tại vọng

trong tầm nhìn; có thể thấy được; sắp đến nơi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trong tầm nhìn; có thể thấy được; sắp đến nơi

  2. tính từ

    sắp thành hiện thực; gần kề; trong tầm mắt (bóng)

    • Thành công đang ở phía trước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.