Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
/
在望
在望
tại vọng
trong tầm nhìn; có thể thấy được; sắp đến nơi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
trong tầm nhìn; có thể thấy được; sắp đến nơi
- 貳形tính từ
sắp thành hiện thực; gần kề; trong tầm mắt (bóng)
- 。
Thành công đang ở phía trước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ在望
Phồn thể在
tại vọng
trong tầm nhìn; có thể thấy được; sắp đến nơi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
trong tầm nhìn; có thể thấy được; sắp đến nơi
- 貳形tính từ
sắp thành hiện thực; gần kề; trong tầm mắt (bóng)
- 。
Thành công đang ở phía trước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc