在旁

在旁
zàipáng
tại bàng

sát cánh; vai kề vai

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    sát cánh; vai kề vai

    • Anh ấy luôn ở bên cạnh giúp đỡ tôi.

  2. trạng từ

    xung quanh; xung quanh đó

    • Anh ấy ở ngay bên cạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.