Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
/
在前
在前
tại tiền
trước; phía trước; trước đây; phía trên
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
trước; phía trước; trước đây; phía trên
- 。
Xin hãy đi trước.
- 貳副trạng từ
trước đây; trước kia; trước đó
- 。
Trước đây anh ấy làm việc ở quầy lễ tân.
- 參副trạng từ
ở phía trước; trước đây; trong quá khứ
- 。
Điều này là không thể trong quá khứ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ在前
Phồn thể在
tại tiền
trước; phía trước; trước đây; phía trên
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
trước; phía trước; trước đây; phía trên
- 。
Xin hãy đi trước.
- 貳副trạng từ
trước đây; trước kia; trước đó
- 。
Trước đây anh ấy làm việc ở quầy lễ tân.
- 參副trạng từ
ở phía trước; trước đây; trong quá khứ
- 。
Điều này là không thể trong quá khứ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc