Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
/
圣彼得
圣彼得
thánh bỉ đắc
Thánh Phêrô
1 nghĩa#44324
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thánh Phêrô
- 。
Thánh Peter là môn đồ của Chúa Giê-su.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ圣彼得
Phồn thể聖彼得
thánh bỉ đắc
Thánh Phêrô
1 nghĩa#44324
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thánh Phêrô
- 。
Thánh Peter là môn đồ của Chúa Giê-su.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc