Ngôi miếu là mái nhà rộng lớn nơi thần linh ngự trị.
/
圣庙
圣庙
thánh miếu
đền thờ thánh nhân (đặc biệt là Khổng Tử); thánh miếu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đền thờ thánh nhân (đặc biệt là Khổng Tử); thánh miếu
- 。
Khổng Tử Thánh Miếu là một di tích lịch sử nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ圣庙
Phồn thể聖廟
thánh miếu
đền thờ thánh nhân (đặc biệt là Khổng Tử); thánh miếu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đền thờ thánh nhân (đặc biệt là Khổng Tử); thánh miếu
- 。
Khổng Tử Thánh Miếu là một di tích lịch sử nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc