Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
/
圣地牙哥
圣地牙哥
thánh địa nha ca
Thành phố Santiago, thủ đô Chile
2 nghĩa#38976
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thành phố Santiago, thủ đô Chile
- 。
Santiago là thủ đô của Chile.
- 貳名danh từ
Thành phố San Diego, California (Đài Loan gọi là Thánh Địa Nha Ca)
- 。
San Diego là một thành phố xinh đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 可khả(có thể, chấp thuận)HÌNH THANH
Anh trai là người mà miệng luôn nói những lời được chấp thuận, lặp đi lặp lại hai lần 可可.
圣地牙哥
Phồn thể聖地牙哥
thánh địa nha ca
Thành phố Santiago, thủ đô Chile
2 nghĩa#38976
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thành phố Santiago, thủ đô Chile
- 。
Santiago là thủ đô của Chile.
- 貳名danh từ
Thành phố San Diego, California (Đài Loan gọi là Thánh Địa Nha Ca)
- 。
San Diego là một thành phố xinh đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 可khả(có thể, chấp thuận)HÌNH THANH
Anh trai là người mà miệng luôn nói những lời được chấp thuận, lặp đi lặp lại hai lần 可可.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc