圣化

圣化
shènghuà
thánh hoá

thánh hóa; thánh hiến

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thánh hóa; thánh hiến

    • Chúa đã thánh hóa mảnh đất này.

  2. động từ

    thánh hóa; sự thánh hóa

    • Thánh hóa là hành động làm cho một vật trở nên thiêng liêng.

  3. động từ

    thánh hóa; hiến thánh

    • Anh ấy đã thánh hóa mảnh đất này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.