圣典

圣典
shèngdiǎn
thánh điển

kinh điển thiêng liêng; thánh kinh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kinh điển thiêng liêng; thánh kinh

    • Đây là một bộ thánh điển.

  2. danh từ

    kinh điển thiêng liêng; thánh điển

    • Bộ thánh điển này rất nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.