/
圣体
圣体
thánh thể
long thể; thánh thể (thân mình của Hoàng đế) (văn)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
long thể; thánh thể (thân mình của Hoàng đế) (văn)
- 。
Thánh thể là thiêng liêng.
- 貳名danh từ
Thánh Thể (Mình Thánh Chúa)
- 。
Thánh thể là thân thể của Chúa Giê-su.
- 參名danh từ
Thánh Thể; bánh thánh (trong Thánh lễ Kitô giáo)
- 。
Cha xứ phân phát Thánh Thể.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
圣体
Phồn thể聖體
thánh thể
long thể; thánh thể (thân mình của Hoàng đế) (văn)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
long thể; thánh thể (thân mình của Hoàng đế) (văn)
- 。
Thánh thể là thiêng liêng.
- 貳名danh từ
Thánh Thể (Mình Thánh Chúa)
- 。
Thánh thể là thân thể của Chúa Giê-su.
- 參名danh từ
Thánh Thể; bánh thánh (trong Thánh lễ Kitô giáo)
- 。
Cha xứ phân phát Thánh Thể.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc