圣体

圣体
shèng
thánh thể

long thể; thánh thể (thân mình của Hoàng đế) (văn)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    long thể; thánh thể (thân mình của Hoàng đế) (văn)

    • Thánh thể là thiêng liêng.

  2. danh từ

    Thánh Thể (Mình Thánh Chúa)

    • Thánh thể là thân thể của Chúa Giê-su.

  3. danh từ

    Thánh Thể; bánh thánh (trong Thánh lễ Kitô giáo)

    • Cha xứ phân phát Thánh Thể.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.