圣代

圣代
shèngdài
thánh đại

kem sundae; kem tháp

1 nghĩa#36683
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kem sundae; kem tháp

    • Tôi thích ăn kem sundae.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.