土货

土货
huò
thổ hoá

hàng địa phương; đặc sản vùng miền; (khẩu) đồ quê mùa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hàng địa phương; đặc sản vùng miền; (khẩu) đồ quê mùa

    • Những sản phẩm địa phương này rất tươi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.