土葬

土葬
zàng
thổ táng

chôn cất (dưới đất); địa táng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chôn cất (dưới đất); địa táng

    • Chôn cất là một hình thức tang lễ truyền thống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.