土窑

土窑
yáo
thổ diêu

lò đất; lò nung bằng đất

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lò đất; lò nung bằng đất

    • Cái lò đất này đã có lịch sử mấy trăm năm rồi.

  2. danh từ

    lò đất; hang đất (đào trong vách đất hoàng thổ)

    • Cái lò đất này rất cổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.