土方子

土方子
fāngzi
thổ phương tử

bài thuốc dân gian; phương thuốc dân gian (trong y học cổ truyền)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bài thuốc dân gian; phương thuốc dân gian (trong y học cổ truyền)

    • Phương thuốc dân gian này rất hiệu quả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.