土拨鼠

土拨鼠
shǔ
thổ bát thử

chuột đất; sóc đất; marmot

1 nghĩa#43183
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chuột đất; sóc đất; marmot

    • Marmot là một loài động vật đáng yêu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.