土共

土共
gòng
thổ cộng

(khẩu, miệt) "Thổ Cộng" (biệt danh miệt thị do Quốc Dân Đảng dùng để chỉ Đảng Cộng sản Trung Quốc)

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu, miệt) "Thổ Cộng" (biệt danh miệt thị do Quốc Dân Đảng dùng để chỉ Đảng Cộng sản Trung Quốc)

  2. danh từ

    (lóng) Đảng Cộng sản Trung Quốc (cách gọi thân mật hoặc mỉa mai)

    • Thổ Cộng là Đảng Cộng sản Trung Quốc.

  3. danh từ

    (lóng) bọn thổ cộng; phe thân Bắc Kinh (tại Hồng Kông)

    • Thổ Cộng là phe thân Bắc Kinh ở Hồng Kông.

  4. danh từ

    (viết tắt) Đảng Cộng sản Thổ Nhĩ Kỳ

  5. danh từ

    (viết tắt, khẩu) Đảng Cộng sản Trung Quốc (cách gọi miệt thị)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.