圈点

圈点
quāndiǎn
khuyên điểm

đánh dấu chấm tròn trong văn bản; chú điểm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đánh dấu chấm tròn trong văn bản; chú điểm

    • Xin bạn đánh dấu những phần quan trọng.

  2. động từ

    chấm câu; đánh dấu (văn bản)

    • Xin bạn chấm câu bài văn này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vây quanh, ô vuông)BỘ
  • quyển/quyên(cuộn, cuốn sách)HÀI THANH

Vòng tròn là đường bao vây xung quanh, giống như cuộn giấy khép kín thành một vòng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.