圈数

圈数
quānshù
khuyên số

số vòng; số lần quay vòng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    số vòng; số lần quay vòng

    • Anh ấy đã chạy ba vòng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vây quanh, ô vuông)BỘ
  • quyển/quyên(cuộn, cuốn sách)HÀI THANH

Vòng tròn là đường bao vây xung quanh, giống như cuộn giấy khép kín thành một vòng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.