圈定

圈定
quāndìng
khuyên định

khoanh tròn xác định; đánh dấu khoanh tròn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khoanh tròn xác định; đánh dấu khoanh tròn

    • Xin bạn khoanh tròn từ này.

  2. động từ

    khoanh vùng; xác định; chỉ định

    • Chúng tôi đã khoanh vùng một phạm vi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vây quanh, ô vuông)BỘ
  • quyển/quyên(cuộn, cuốn sách)HÀI THANH

Vòng tròn là đường bao vây xung quanh, giống như cuộn giấy khép kín thành một vòng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.