圈地

圈地
quān
khuyên địa

khoanh vùng đất; chiếm đất

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khoanh vùng đất; chiếm đất

    • Họ đã khoanh đất để xây một nhà máy mới.

  2. động từ

    hình chữ nhật bao quanh (bộ khẩu trong chữ Hán); bộ vi

    • Phong trào khoanh đất đã thay đổi nền nông nghiệp của Anh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vây quanh, ô vuông)BỘ
  • quyển/quyên(cuộn, cuốn sách)HÀI THANH

Vòng tròn là đường bao vây xung quanh, giống như cuộn giấy khép kín thành một vòng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.