圈圈点点

圈圈点点
quānquandiǎndiǎn
khuyên khuyên điểm điểm

gạch chân và chú thích (trong sách); đánh dấu và bình chú

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gạch chân và chú thích (trong sách); đánh dấu và bình chú

    • Trên cuốn sách này có rất nhiều ghi chú.

  2. danh từ

    chú thích và bình luận (rải rác đây đó) (bóng)

    • Giáo viên đã ghi chú và nhận xét vào bài văn của tôi.

  3. động từ

    có ý kiến về mọi thứ; hay bình phẩm phê bình

    • Anh ấy luôn thích bình phẩm mọi thứ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vây quanh, ô vuông)BỘ
  • quyển/quyên(cuộn, cuốn sách)HÀI THANH

Vòng tròn là đường bao vây xung quanh, giống như cuộn giấy khép kín thành một vòng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.