圆融

圆融
yuánróng
viên dung

hài hòa; dung hợp; viên dung (không mâu thuẫn, thấu đáo)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hài hòa; dung hợp; viên dung (không mâu thuẫn, thấu đáo)

    • Anh ấy rất khéo léo trong cách đối nhân xử thế.

  2. tính từ

    viên dung; hài hòa trọn vẹn; (Phật) hoàn toàn viên mãn, không chướng ngại

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.