圆缺

圆缺
yuánquē
viên khuyết

tròn và khuyết (của mặt trăng); sự tròn khuyết

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tròn và khuyết (của mặt trăng); sự tròn khuyết

    • Mặt trăng có lúc tròn lúc khuyết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.