Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
/
圆缺
圆缺
viên khuyết
tròn và khuyết (của mặt trăng); sự tròn khuyết
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tròn và khuyết (của mặt trăng); sự tròn khuyết
- 。
Mặt trăng có lúc tròn lúc khuyết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 缶phẫu(cái bình, cái vò)BỘ
- 夬quyết(quyết định, tách ra)HÌNH THANH
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
圆缺
Phồn thể圓缺
viên khuyết
tròn và khuyết (của mặt trăng); sự tròn khuyết
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tròn và khuyết (của mặt trăng); sự tròn khuyết
- 。
Mặt trăng có lúc tròn lúc khuyết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng