圆环

圆环
yuánhuán
viên hoàn

vòng tròn; vành khuyên; vòng xuyến

3 nghĩa#36602
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vòng tròn; vành khuyên; vòng xuyến

    • Cái vòng tròn này rất đẹp.

  2. danh từ

    vòng xoay giao thông; bùng binh (Đài Loan)

    • Vòng xuyến này rất lớn.

  3. danh từ

    vòng tròn; (toán) hình vành khuyên

    • Diện tích của hình vành khăn này là bao nhiêu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.