圆滚滚

圆滚滚
yuángǔngǔn
viên cổn cổn

tròn lẳn; tròn trĩnh; mũm mĩm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tròn lẳn; tròn trĩnh; mũm mĩm

    • Con mèo này tròn ủm, rất đáng yêu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.