Tới nội dung chính

圆滑

圆滑
yuánhuá
viên hoạt

khéo léo; lươn lẹo; trơn tru (theo nghĩa xấu)

2 nghĩa#38731
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    khéo léo; lươn lẹo; trơn tru (theo nghĩa xấu)

    • 。

      Anh ấy là một người xảo quyệt.

  2. 貳形tính từ

    khéo léo xảo quyệt; trơn tru (tính cách); khôn lỏi

    • 。

      Anh ấy nói chuyện rất khéo léo.

圆
yuán
viên
BỘ THỦ⼞
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu