圆润

圆润
yuánrùn
viên nhuận

mượt mà và tròn đầy; (về giọng hát) trong trẻo viên mãn

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mượt mà và tròn đầy; (về giọng hát) trong trẻo viên mãn

    • Giọng hát của cô ấy tròn trịa và du dương.

  2. tính từ

    tròn trịa; mượt mà; (bóng) khéo léo, trơn tru

    • Giọng hát của cô ấy tròn trịa và dễ nghe.

  3. tính từ

    tròn trịa; mượt mà; (bóng) khéo léo, tế nhị

  4. tính từ

    tròn trịa và mượt mà; (về giọng nói) ấm và đầy

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.