圆晕

圆晕
yuányùn
viên vựng

vòng tròn đồng tâm; quầng tròn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vòng tròn đồng tâm; quầng tròn

    • Trên mặt nước xuất hiện một vòng tròn đồng tâm.

  2. danh từ

    vòng tròn gợn sóng; vầng hào quang hình tròn

    • Trên mặt nước xuất hiện một vòng gợn sóng tròn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.