圆寂

圆寂
yuán
viên tịch

viên tịch (sự qua đời của nhà sư hay cao tăng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    viên tịch (sự qua đời của nhà sư hay cao tăng)

    • Vị cao tăng đã viên tịch.

  2. động từ

    viên tịch (qua đời, dùng cho tăng ni Phật giáo)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.