Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
/
圆寂
圆寂
viên tịch
viên tịch (sự qua đời của nhà sư hay cao tăng)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
viên tịch (sự qua đời của nhà sư hay cao tăng)
- 。
Vị cao tăng đã viên tịch.
- 貳动động từ
viên tịch (qua đời, dùng cho tăng ni Phật giáo)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ圆寂
Phồn thể圓寂
viên tịch
viên tịch (sự qua đời của nhà sư hay cao tăng)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
viên tịch (sự qua đời của nhà sư hay cao tăng)
- 。
Vị cao tăng đã viên tịch.
- 貳动động từ
viên tịch (qua đời, dùng cho tăng ni Phật giáo)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng