圆子

圆子
yuánzi
viên tử

bánh trôi; viên chè (bánh nặn tròn bằng bột nếp)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bánh trôi; viên chè (bánh nặn tròn bằng bột nếp)

    • Tôi thích ăn bánh trôi.

  2. danh từ

    bánh trôi; viên xôi nếp

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.