圆场

圆场
yuánchǎng
viên trường

khuyên hòa giải; làm trung gian hòa giải

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khuyên hòa giải; làm trung gian hòa giải

    • Anh ấy rất giỏi hòa giải.

  2. động từ

    dàn xếp mâu thuẫn; làm hòa giải; đứng ra thu xếp

    • Anh ấy rất giỏi dàn xếp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.