圆光

圆光
yuánguāng
viên quang

hào quang; vầng sáng quanh đầu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hào quang; vầng sáng quanh đầu

    • Trên đỉnh đầu tượng Phật có vầng hào quang.

  2. danh từ

    vòng sáng; khẩu độ (ống kính)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.