图辑

图辑
đồ tập

tập ảnh; bộ ảnh; trình chiếu ảnh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tập ảnh; bộ ảnh; trình chiếu ảnh

    • Bộ sưu tập ảnh này rất đẹp.

  2. danh từ

    bộ ảnh; thư viện ảnh (trên trang web)

    • Trang web này có một bộ sưu tập ảnh tuyệt vời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.