图样

图样
yàng
đồ dạng

bản vẽ; bản thiết kế; sơ đồ

2 nghĩa#49338
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bản vẽ; bản thiết kế; sơ đồ

    • Đây là bản thiết kế của sản phẩm mới.

  2. danh từ

    sơ đồ; hình vẽ; bản đồ

    • Xin hãy cho tôi xem mẫu này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.