图景

图景
jǐng
đồ cảnh

bức tranh toàn cảnh; hình ảnh; cảnh tượng

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bức tranh toàn cảnh; hình ảnh; cảnh tượng

    • Bức tranh này có phong cảnh rất đẹp.

  2. danh từ

    bức tranh toàn cảnh; cảnh tượng (bóng)

    • Cảnh tượng này rất đẹp.

  3. danh từ

    bức tranh toàn cảnh; viễn cảnh

    • Khung cảnh này rất đẹp.

  4. danh từ

    bức tranh; hình ảnh; cảnh tượng

    • Anh ấy đã vẽ nên một bức tranh đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.