图层

图层
céng
đồ tầng

lớp (trong xử lý hình ảnh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lớp (trong xử lý hình ảnh)

    • Lớp này trong suốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.