图存

图存
cún
đồ tồn

mưu tồn tại; lo toan sinh tồn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mưu tồn tại; lo toan sinh tồn

    • Họ nỗ lực để sinh tồn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.