图册

图册
đồ sách

tập ảnh; album ảnh; tập bản đồ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tập ảnh; album ảnh; tập bản đồ

    • Đây là một cuốn sách ảnh.

  2. danh từ

    tập bản đồ; album ảnh

    • Đây là một cuốn tập bản đồ toán học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.