国蠹

国蠹
guó
quốc đố

tên tay sai của giặc; kẻ Việt gian (phục vụ quân xâm lược)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tên tay sai của giặc; kẻ Việt gian (phục vụ quân xâm lược)

    • Anh ta là một kẻ phản bội.

  2. danh từ

    kẻ thù chung; kẻ thù công cộng

    • Anh ta là một kẻ thù của đất nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(bao quanh, vây bọc)BỘ
  • ngọc(ngọc quý)HỘI Ý

Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.