Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
/
国营
国营
quốc doanh
doanh nghiệp nhà nước; quốc doanh
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
doanh nghiệp nhà nước; quốc doanh
- 。
Đây là một công ty quốc doanh.
- 貳形tính từ
thuộc nhà nước; quốc hữu
- 。
Đây là một doanh nghiệp nhà nước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
国营
Phồn thể國營
quốc doanh
doanh nghiệp nhà nước; quốc doanh
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
doanh nghiệp nhà nước; quốc doanh
- 。
Đây là một công ty quốc doanh.
- 貳形tính từ
thuộc nhà nước; quốc hữu
- 。
Đây là một doanh nghiệp nhà nước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng