国菜

国菜
guócài
quốc thái

món ăn đặc trưng quốc gia; đặc sản quốc gia

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    món ăn đặc trưng quốc gia; đặc sản quốc gia

    • Đây là món ăn quốc gia của chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(bao quanh, vây bọc)BỘ
  • ngọc(ngọc quý)HỘI Ý

Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.