国父

国父
guó
quốc phụ

cha già dân tộc; quốc phụ (người sáng lập quốc gia)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cha già dân tộc; quốc phụ (người sáng lập quốc gia)

    • Tôn Trung Sơn được gọi là Quốc phụ của Trung Quốc.

  2. danh từ

    Quốc phụ (người sáng lập đất nước; chỉ Tôn Trung Sơn)

    • Tôn Trung Sơn được gọi là Quốc phụ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(bao quanh, vây bọc)BỘ
  • ngọc(ngọc quý)HỘI Ý

Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.