国标

国标
guóbiāo
quốc tiêu

tiêu chuẩn quốc gia (viết tắt của 國家標準|国家标准)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiêu chuẩn quốc gia (viết tắt của 國家標準|国家标准)

    • Sản phẩm này đạt tiêu chuẩn quốc gia.

  2. danh từ

    tiêu chuẩn quốc gia; khiêu vũ thể thao quốc tế (viết tắt)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(bao quanh, vây bọc)BỘ
  • ngọc(ngọc quý)HỘI Ý

Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.