国政

国政
guózhèng
quốc chính

chính trị quốc gia; quốc chính

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chính trị quốc gia; quốc chính

    • Anh ấy rất quan tâm đến quốc chính.

  2. danh từ

    chính sự quốc gia; (cổ) Quốc chính (chức quan)

  3. danh từ

    chính sự quốc gia; (tên riêng) Quốc Chính

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(bao quanh, vây bọc)BỘ
  • ngọc(ngọc quý)HỘI Ý

Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.