国师

国师
guóshī
quốc sư

cố vấn quốc gia; quốc sư (danh hiệu cao quý thời phong kiến)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cố vấn quốc gia; quốc sư (danh hiệu cao quý thời phong kiến)

    • Quốc sư là một chức quan thời cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(bao quanh, vây bọc)BỘ
  • ngọc(ngọc quý)HỘI Ý

Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.