国宾

国宾
guóbīn
quốc tân

quốc khách; khách mời của nhà nước

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quốc khách; khách mời của nhà nước

    • Chúng tôi chào đón quốc khách.

  2. danh từ

    quốc khách; nguyên thủ quốc gia đến thăm

    • Nhà khách quốc gia là nơi tiếp đón các vị khách quốc tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(bao quanh, vây bọc)BỘ
  • ngọc(ngọc quý)HỘI Ý

Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.