国安

国安
guóān
quốc an

an ninh quốc gia; cơ quan an ninh nhà nước

3 nghĩa#35903
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    an ninh quốc gia; cơ quan an ninh nhà nước

    • Anh ấy làm việc cho cơ quan an ninh quốc gia.

  2. danh từ

    an ninh quốc gia

    • Luật an ninh quốc gia được gọi tắt là Luật An ninh Quốc gia.

  3. danh từ

    an ninh quốc gia (viết tắt)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(bao quanh, vây bọc)BỘ
  • ngọc(ngọc quý)HỘI Ý

Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.