Tới nội dung chính

国务院

国务院
Guówùyuàn
quốc vụ viện

Quốc Vụ Viện (cơ quan hành pháp cao nhất của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#18456
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    Quốc Vụ Viện (cơ quan hành pháp cao nhất của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)

    • 。

      Quốc vụ viện là cơ quan hành chính cao nhất của Trung Quốc.

  2. 貳名danh từ

    Quốc Vụ Viện (Trung Quốc); Bộ Ngoại giao (Mỹ)

    • 。

      Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ đã đưa ra một tuyên bố.

国
guó
quốc
BỘ THỦ⼞
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu